bê trệ

bê trệ

Công việc đang bị bê trệ vì thiếu nhân lực.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm chạp, trì hoãn, không tiến triển: " trệ" mô tả tình trạng công việc, sự việc bị đình trệ, kéo dài không sự tiến bộ hay hoàn thành, thường do sự lơ là, thiếu tích cực.
    • Suy giảm, sa sút: " trệ" cũng có thể chỉ sự suy yếu, không còn hoạt động hiệu quả như trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc xây dựng bị trệ nhiều tháng do thiếu vốn. (Dự án xây dựng bị đình trệ lâu ngày không đủ tiền để tiếp tục.)
    • Nền kinh tế rơi vào tình trạng trệ. (Hoạt động kinh tế bị suy giảm không phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " trệ công việc": để công việc bị đình đốn, không chịu giải quyết.
    • Ông ta bị khiển trách trệ công việc được giao. (Ông ấy bị phê bình không hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.)
  • "sự trệ" (danh từ hóa): tình trạng trì trệ, không phát triển.
    • Sự trệ của bộ máy hành chính một vấn đề nan giải. (Tình trạng hoạt động kém hiệu quả của hệ thống công quyền rất khó giải quyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Bê trễ (tính từ): từ phổ biến hơn, có nghĩa tương tự " trệ", chỉ sự chậm trễ, lơ là.
    • Anh ấy thói quen bê trễ mọi việc. (Anh ấy thường xuyên trì hoãn công việc.)
  • Trì trệ (tính từ): đình đốn, không tiến lên được.
    • Tình hình sản xuất vẫn còn trì trệ. (Hoạt động sản xuất vẫn chưa được cải thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Chậm trễ: không đúng hẹn, kéo dài thời gian.
  • Đình trệ: dừng lại, không phát triển.
  • Lơ là: không chú ý, không quan tâm đúng mức.
Thành ngữ liên quan
  • bối, trễ nải: cụm từ nhấn mạnh sự cẩu thả chậm trễ trong việc thực hiện trách nhiệm.
    • Làm việc cũng phải dứt khoát, đừng để bối, trễ nải. (Làm việc cũng cần quyết đoán, tránh tình trạng lộn xộn chậm trễ.)

Từ chứa "bê trệ"